Bài tập ngữ phápHSK 2

还是Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

还是 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 还是 hoặc 吗

Điền 还是 hoặc 吗 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu hỏi có nghĩa gì.

  1. 你喝咖啡?(还是 / 吗)Bạn có uống cà phê không?
  2. 你喝咖啡牛奶?(还是 / 吗)Bạn uống cà phê hay sữa?
  3. 他是你的朋友?(还是 / 吗)Anh ấy là bạn của bạn à?
  4. 你们星期六去星期天去?(还是 / 吗)Các bạn đi thứ Bảy hay Chủ nhật?
  5. 这本书是你的?(还是 / 吗)Cuốn sách này là của bạn à?
  6. 你喜欢游泳跑步?(还是 / 吗)Bạn thích bơi hay chạy bộ?
  7. 你明天有时间?(还是 / 吗)Ngày mai bạn có rảnh không?
  8. 你想吃饺子面条?(还是 / 吗)Bạn muốn ăn sủi cảo hay mì?

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu hỏi hoặc câu đúng có 还是.

  1. 还是你学生老师是Bạn là giáo viên hay học sinh?
  2. 去还是明天今天你去Bạn đi hôm nay hay ngày mai?
  3. 走路我们还是坐出租车Chúng ta đi taxi hay đi bộ?
  4. 喜欢狗你猫还是Bạn thích mèo hay chó?
  5. 你要小的大的还是呢Thế bạn muốn cái to hay cái nhỏ?
  6. 不知道我他还是来明天今天来Tôi không biết anh ấy đến hôm nay hay ngày mai.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu hỏi có một lỗi sai. Hãy viết lại câu hỏi đúng.

  1. 你喝茶还是咖啡吗?Bạn uống trà hay cà phê?
  2. 他是医生还是老师吗?Anh ấy là bác sĩ hay giáo viên?
  3. 你们坐火车去吗还是坐飞机去?Các bạn đi tàu hỏa hay đi máy bay?
  4. 你要米饭吗还是面条?Bạn muốn ăn cơm hay mì?
  5. 你想今天去还是明天去吗?Bạn muốn đi hôm nay hay ngày mai?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/haishi-questions/
还是 · Đáp án

A

  1. 吗
  2. 还是
  3. 吗
  4. 还是
  5. 吗
  6. 还是
  7. 吗
  8. 还是

B

  1. 你是老师还是学生?
  2. 你今天去还是明天去?
  3. 我们坐出租车还是走路?
  4. 你喜欢猫还是狗?
  5. 你要大的还是小的呢?
  6. 我不知道他今天来还是明天来。

C

  1. 你喝茶还是咖啡? / 你喝茶还是咖啡呢?
  2. 他是医生还是老师? / 他是医生还是老师呢?
  3. 你们坐火车去还是坐飞机去?
  4. 你要米饭还是面条?
  5. 你想今天去还是明天去? / 你想今天去还是明天去呢?