Bài tập ngữ phápHSK 2

过Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

过 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 过 hoặc 了

Điền 过 hoặc 了 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 你吃饺子吗?(过 / 了)Bạn đã từng ăn sủi cảo chưa?
  2. 我没有去他家。(过 / 了)Tôi chưa bao giờ đến nhà anh ấy.
  3. 下雨,我们回家吧。(过 / 了)Trời mưa rồi, chúng ta về nhà đi.
  4. 我见他的妈妈。(过 / 了)Tôi đã từng gặp mẹ của anh ấy.
  5. 他已经睡觉。(过 / 了)Anh ấy đã đi ngủ rồi.
  6. 你看这个电影没有?(过 / 了)Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
  7. 天热。(过 / 了)Trời nóng lên rồi.
  8. 我没有坐飞机。(过 / 了)Tôi chưa bao giờ đi máy bay.
  9. 我十八岁。(过 / 了)Tôi mười tám tuổi rồi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng có 过.

  1. 过火车我坐Tôi đã từng đi tàu hỏa.
  2. 没有他汉语学过Anh ấy chưa bao giờ học tiếng Hán.
  3. 你喝过中国茶吗Bạn đã từng uống trà Trung Quốc chưa?
  4. 我们过这个去饭馆Chúng tôi đã từng đến nhà hàng này.
  5. 没有我过这本书看Tôi chưa từng đọc quyển sách này.
  6. 她在中国工作过Cô ấy đã từng làm việc ở Trung Quốc.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我不去过那个商店。Tôi chưa bao giờ đến cửa hàng đó.
  2. 他没有吃饺子过。Anh ấy chưa bao giờ ăn sủi cảo.
  3. 她不喝过咖啡。Cô ấy chưa bao giờ uống cà phê.
  4. 我学汉语过。Tôi đã từng học tiếng Hán.
  5. 她没有来我家。Cô ấy chưa bao giờ đến nhà tôi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/guo-experience/
过 · Đáp án

A

  1. 过
  2. 过
  3. 了
  4. 过
  5. 了
  6. 过
  7. 了
  8. 过
  9. 了

B

  1. 我坐过火车。 / 火车我坐过。
  2. 他没有学过汉语。 / 汉语他没有学过。
  3. 你喝过中国茶吗? / 中国茶你喝过吗?
  4. 我们去过这个饭馆。 / 这个饭馆我们去过。
  5. 我没有看过这本书。 / 这本书我没有看过。
  6. 她在中国工作过。

C

  1. 我没有去过那个商店。
  2. 他没有吃过饺子。
  3. 她没有喝过咖啡。
  4. 我学过汉语。
  5. 她没有来过我家。