跟……一起 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày
AChọn 跟, 一起 hoặc 谁
Điền 跟, 一起 hoặc 谁 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 我姐姐一起去医院。(跟 / 一起 / 谁)Tôi đi bệnh viện với chị gái.
- 我们去吃饭吧。(跟 / 一起 / 谁)Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
- 你跟一起学习?(跟 / 一起 / 谁)Bạn học cùng với ai?
- 她每天跟姐姐走路去学校。(跟 / 一起 / 谁)Ngày nào cô ấy cũng đi bộ đến trường cùng chị gái.
- 明天你想我们一起去看电影吗?(跟 / 一起 / 谁)Ngày mai bạn có muốn đi xem phim với chúng tôi không?
- 你跟一起去商店了?(跟 / 一起 / 谁)Bạn đã đi cửa hàng với ai?
- 我不想跟他玩。(跟 / 一起 / 谁)Tôi không muốn chơi với anh ấy.
- 爸爸没有我们一起回家。(跟 / 一起 / 谁)Bố không về nhà cùng chúng tôi.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 一起我跟去你Tôi đi với bạn.
- 哥哥一起跟他打篮球Anh ấy chơi bóng rổ với anh trai.
- 不他们跟一起我去Tôi không đi với họ.
- 吃饭一起我们吧Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
- 想跟你一起我学习Tôi muốn học cùng bạn.
- 昨天朋友我跟一起看电影了Hôm qua tôi đi xem phim với một người bạn.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 我去商店跟妈妈一起。Tôi đi cửa hàng với mẹ.
- 我们吃饭一起吧。Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
- 我跟他们一起不去。Tôi không đi với họ.
- 我妈妈一起去医院。Tôi đi bệnh viện với mẹ.
- 你想跟我们吃饭一起吗?Bạn có muốn ăn cơm với chúng tôi không?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/gen-yiqi/
跟……一起 · Đáp án
A
- 跟
- 一起
- 谁
- 一起
- 跟
- 谁
- 一起
- 跟
B
- 我跟你一起去。
- 他跟哥哥一起打篮球。
- 我不跟他们一起去。
- 我们一起吃饭吧。
- 我想跟你一起学习。
- 昨天我跟朋友一起看电影了。 / 我昨天跟朋友一起看电影了。
C
- 我跟妈妈一起去商店。
- 我们一起吃饭吧。
- 我不跟他们一起去。
- 我跟妈妈一起去医院。 / 我和妈妈一起去医院。
- 你想跟我们一起吃饭吗?