Bài tập ngữ phápHSK 2

跟……一起Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

跟……一起 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 跟, 一起 hoặc 谁

Điền 跟, 一起 hoặc 谁 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我姐姐一起去医院。(跟 / 一起 / 谁)Tôi đi bệnh viện với chị gái.
  2. 我们去吃饭吧。(跟 / 一起 / 谁)Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
  3. 你跟一起学习?(跟 / 一起 / 谁)Bạn học cùng với ai?
  4. 她每天跟姐姐走路去学校。(跟 / 一起 / 谁)Ngày nào cô ấy cũng đi bộ đến trường cùng chị gái.
  5. 明天你想我们一起去看电影吗?(跟 / 一起 / 谁)Ngày mai bạn có muốn đi xem phim với chúng tôi không?
  6. 你跟一起去商店了?(跟 / 一起 / 谁)Bạn đã đi cửa hàng với ai?
  7. 我不想跟他玩。(跟 / 一起 / 谁)Tôi không muốn chơi với anh ấy.
  8. 爸爸没有我们一起回家。(跟 / 一起 / 谁)Bố không về nhà cùng chúng tôi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 一起我跟去你Tôi đi với bạn.
  2. 哥哥一起跟他打篮球Anh ấy chơi bóng rổ với anh trai.
  3. 不他们跟一起我去Tôi không đi với họ.
  4. 吃饭一起我们吧Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
  5. 想跟你一起我学习Tôi muốn học cùng bạn.
  6. 昨天朋友我跟一起看电影了Hôm qua tôi đi xem phim với một người bạn.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我去商店跟妈妈一起。Tôi đi cửa hàng với mẹ.
  2. 我们吃饭一起吧。Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
  3. 我跟他们一起不去。Tôi không đi với họ.
  4. 我妈妈一起去医院。Tôi đi bệnh viện với mẹ.
  5. 你想跟我们吃饭一起吗?Bạn có muốn ăn cơm với chúng tôi không?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/gen-yiqi/
跟……一起 · Đáp án

A

  1. 跟
  2. 一起
  3. 谁
  4. 一起
  5. 跟
  6. 谁
  7. 一起
  8. 跟

B

  1. 我跟你一起去。
  2. 他跟哥哥一起打篮球。
  3. 我不跟他们一起去。
  4. 我们一起吃饭吧。
  5. 我想跟你一起学习。
  6. 昨天我跟朋友一起看电影了。 / 我昨天跟朋友一起看电影了。

C

  1. 我跟妈妈一起去商店。
  2. 我们一起吃饭吧。
  3. 我不跟他们一起去。
  4. 我跟妈妈一起去医院。 / 我和妈妈一起去医院。
  5. 你想跟我们一起吃饭吗?