Bài tập ngữ phápHSK 3

刚 vs 刚才Bài tập in được

Bài tập gồm 17 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

刚 vs 刚才 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 刚 hoặc 刚才

Điền 刚 hoặc 刚才 vào chỗ trống. Hãy xem chỗ trống ở đâu và sau nó là gì.

  1. 有人找你。(刚 / 刚才)Vừa nãy có người tìm bạn.
  2. 他来中国三个星期。(刚 / 刚才)Anh ấy mới đến Trung Quốc được ba tuần.
  3. 的问题你明白了吗?(刚 / 刚才)Câu hỏi vừa nãy bạn hiểu chưa?
  4. 我到家,就有人来了。(刚 / 刚才)Tôi vừa về đến nhà thì có người đến.
  5. 对不起,我没有听见。(刚 / 刚才)Xin lỗi, vừa nãy tôi không nghe thấy.
  6. 我们认识两个月。(刚 / 刚才)Chúng tôi mới quen nhau được hai tháng.
  7. 你说什么了?(刚 / 刚才)Vừa nãy bạn nói gì vậy?
  8. 我妹妹上个月开始工作。(刚 / 刚才)Em gái tôi tháng trước mới bắt đầu đi làm.
  9. 我在开会,所以没有接你的电话。(刚 / 刚才)Vừa nãy tôi đang họp nên không nghe điện thoại của bạn.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 刚我到学校Tôi vừa đến trường.
  2. 刚才谁来了Vừa nãy ai đến vậy?
  3. 刚他下班回家Anh ấy vừa tan làm về nhà.
  4. 刚才没有我看见他Vừa nãy tôi không nhìn thấy anh ấy.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 刚我吃了饭。Tôi vừa ăn cơm.
  2. 他刚才来中国一年。Anh ấy mới đến Trung Quốc được một năm.
  3. 刚的电话是谁打的?Cuộc điện thoại vừa nãy là ai gọi vậy?
  4. 我刚没有带手机。Vừa nãy tôi không mang điện thoại.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/gang-vs-gangcai/
刚 vs 刚才 · Đáp án

A

  1. 刚才
  2. 刚
  3. 刚才
  4. 刚
  5. 刚才
  6. 刚
  7. 刚才
  8. 刚
  9. 刚才

B

  1. 我刚到学校。
  2. 刚才谁来了? / 谁刚才来了?
  3. 他刚下班回家。
  4. 我刚才没有看见他。 / 刚才我没有看见他。

C

  1. 我刚吃了饭。 / 刚才我吃了饭。 / 我刚才吃了饭。
  2. 他刚来中国一年。
  3. 刚才的电话是谁打的?
  4. 我刚才没有带手机。 / 刚才我没有带手机。