刚 vs 刚才 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 刚 hoặc 刚才
Điền 刚 hoặc 刚才 vào chỗ trống. Hãy xem chỗ trống ở đâu và sau nó là gì.
- 有人找你。(刚 / 刚才)Vừa nãy có người tìm bạn.
- 他来中国三个星期。(刚 / 刚才)Anh ấy mới đến Trung Quốc được ba tuần.
- 的问题你明白了吗?(刚 / 刚才)Câu hỏi vừa nãy bạn hiểu chưa?
- 我到家,就有人来了。(刚 / 刚才)Tôi vừa về đến nhà thì có người đến.
- 对不起,我没有听见。(刚 / 刚才)Xin lỗi, vừa nãy tôi không nghe thấy.
- 我们认识两个月。(刚 / 刚才)Chúng tôi mới quen nhau được hai tháng.
- 你说什么了?(刚 / 刚才)Vừa nãy bạn nói gì vậy?
- 我妹妹上个月开始工作。(刚 / 刚才)Em gái tôi tháng trước mới bắt đầu đi làm.
- 我在开会,所以没有接你的电话。(刚 / 刚才)Vừa nãy tôi đang họp nên không nghe điện thoại của bạn.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 刚我到学校Tôi vừa đến trường.
- 刚才谁来了Vừa nãy ai đến vậy?
- 刚他下班回家Anh ấy vừa tan làm về nhà.
- 刚才没有我看见他Vừa nãy tôi không nhìn thấy anh ấy.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 刚我吃了饭。Tôi vừa ăn cơm.
- 他刚才来中国一年。Anh ấy mới đến Trung Quốc được một năm.
- 刚的电话是谁打的?Cuộc điện thoại vừa nãy là ai gọi vậy?
- 我刚没有带手机。Vừa nãy tôi không mang điện thoại.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/gang-vs-gangcai/
刚 vs 刚才 · Đáp án
A
- 刚才
- 刚
- 刚才
- 刚
- 刚才
- 刚
- 刚才
- 刚
- 刚才
B
- 我刚到学校。
- 刚才谁来了? / 谁刚才来了?
- 他刚下班回家。
- 我刚才没有看见他。 / 刚才我没有看见他。
C
- 我刚吃了饭。 / 刚才我吃了饭。 / 我刚才吃了饭。
- 他刚来中国一年。
- 刚才的电话是谁打的?
- 我刚才没有带手机。 / 刚才我没有带手机。