Bài tập ngữ phápHSK 1

的Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

的 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 的 hay 是

Điền 的 hoặc 是 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 这我朋友的电脑。(的 / 是)Đây là máy tính của bạn tôi.
  2. 我老师很好。(的 / 是)Giáo viên của tôi rất tốt.
  3. 那是谁手机?(的 / 是)Kia là điện thoại của ai?
  4. 他我的同学。(的 / 是)Anh ấy là bạn học của tôi.
  5. 她是一个很好医生。(的 / 是)Cô ấy là một bác sĩ rất giỏi.
  6. 这个杯子你的吗?(的 / 是)Cái cốc này là của bạn à?
  7. 你昨天买书在哪儿?(的 / 是)Quyển sách hôm qua bạn mua ở đâu?
  8. 我要小。(的 / 是)Tôi lấy cái nhỏ.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 书老师这是的Đây là sách của thầy giáo.
  2. 很好吃做妈妈的菜Món mẹ nấu rất ngon.
  3. 朋友我很好的是他Anh ấy là một người bạn rất tốt của tôi.
  4. 电影看很好看昨天的我们Bộ phim hôm qua chúng tôi xem rất hay.
  5. 是我的电脑那个Chiếc máy tính kia là của tôi.
  6. 医生的我同学爸爸是Bố của bạn học tôi là bác sĩ.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 这是一个很大商店。Đây là một cửa hàng rất lớn.
  2. 我喜欢衣服你买的。Tôi thích quần áo bạn mua.
  3. 那是电脑谁的?Kia là máy tính của ai?
  4. 这个手机是我。Chiếc điện thoại này là của tôi.
  5. 他有一个很漂亮女朋友。Anh ấy có một người bạn gái rất xinh.
  6. 我昨天买衣服很好看。Quần áo hôm qua tôi mua rất đẹp.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/de-possessive/
的 · Đáp án

A

  1. 是
  2. 的
  3. 的
  4. 是
  5. 的
  6. 是
  7. 的
  8. 的

B

  1. 这是老师的书。
  2. 妈妈做的菜很好吃。
  3. 他是我很好的朋友。
  4. 我们昨天看的电影很好看。 / 昨天我们看的电影很好看。
  5. 那个电脑是我的。
  6. 我同学的爸爸是医生。

C

  1. 这是一个很大的商店。
  2. 我喜欢你买的衣服。
  3. 那是谁的电脑?
  4. 这个手机是我的。
  5. 他有一个很漂亮的女朋友。
  6. 我昨天买的衣服很好看。