Bài tập ngữ phápHSK 2

得Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

得 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 得 hoặc 的

Điền 得 hoặc 的 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 他跑很快。(得 / 的)Anh ấy chạy rất nhanh.
  2. 这是我妈妈做饭。(得 / 的)Đây là cơm mẹ tôi nấu.
  3. 她唱歌唱很好听。(得 / 的)Cô ấy hát rất hay.
  4. 他是一个很好医生。(得 / 的)Anh ấy là một bác sĩ rất giỏi.
  5. 你昨天睡好吗?(得 / 的)Tối qua bạn ngủ có ngon không?
  6. 我喜欢红色衣服。(得 / 的)Tôi thích quần áo màu đỏ.
  7. 他们来太晚了。(得 / 的)Họ đến muộn quá.
  8. 他汉语说非常好。(得 / 的)Anh ấy nói tiếng Hán cực kỳ giỏi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng có 得.

  1. 说很得他快Anh ấy nói rất nhanh.
  2. 她写字得很漂亮Cô ấy viết chữ rất đẹp.
  3. 不我唱好得Tôi hát không hay.
  4. 游他游泳得怎么样Anh ấy bơi thế nào?
  5. 来你今天得很早Hôm nay bạn đến sớm thế.
  6. 做我爸爸做饭得很好吃Bố tôi nấu ăn rất ngon.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他说汉语得很好。Anh ấy nói tiếng Hán rất giỏi.
  2. 他不跑得快。Anh ấy chạy không nhanh.
  3. 我昨天睡的很晚。Hôm qua tôi đi ngủ rất muộn.
  4. 你唱歌得怎么样?Bạn hát thế nào?
  5. 她写字得很漂亮。Cô ấy viết chữ rất đẹp.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/de-degree-complement/
得 · Đáp án

A

  1. 得
  2. 的
  3. 得
  4. 的
  5. 得
  6. 的
  7. 得
  8. 得

B

  1. 他说得很快。
  2. 她字写得很漂亮。
  3. 我唱得不好。
  4. 他游泳游得怎么样?
  5. 你今天来得很早。 / 今天你来得很早。
  6. 我爸爸做饭做得很好吃。

C

  1. 他说汉语说得很好。 / 他汉语说得很好。
  2. 他跑得不快。
  3. 我昨天睡得很晚。
  4. 你唱歌唱得怎么样? / 你歌唱得怎么样?
  5. 她写字写得很漂亮。 / 她字写得很漂亮。