的 得 地 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày
AChọn 的, 得 hoặc 地
Điền 的, 得 hoặc 地 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 这是我妈妈车。(的 / 得 / 地)Đây là xe của mẹ tôi.
- 他跑非常快。(的 / 得 / 地)Anh ấy chạy cực kỳ nhanh.
- 孩子们在外面快乐玩。(的 / 得 / 地)Bọn trẻ đang vui vẻ chơi ở bên ngoài.
- 我昨天看电影很好看。(的 / 得 / 地)Bộ phim tôi xem hôm qua rất hay.
- 他今天到很早。(的 / 得 / 地)Hôm nay anh ấy đến rất sớm.
- 你要好好休息。(的 / 得 / 地)Bạn nên nghỉ ngơi cho tốt.
- 这件衣服是谁?(的 / 得 / 地)Chiếc áo này là của ai?
- 他汉语说不太好。(的 / 得 / 地)Anh ấy nói tiếng Hán không giỏi lắm.
- 我们很快吃完了饭。(的 / 得 / 地)Chúng tôi đã nhanh chóng ăn xong bữa.
- 你昨天晚上睡怎么样?(的 / 得 / 地)Tối qua bạn ngủ thế nào?
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 游得我哥哥很好游泳Anh trai tôi bơi rất giỏi.
- 走过来了妈妈地慢慢Mẹ chầm chậm đi về phía chúng tôi.
- 水果很便宜我的买Hoa quả tôi mua rất rẻ.
- 怎么样她唱得今天Hôm nay cô ấy hát thế nào?
- 学习你好好地要Bạn phải học hành chăm chỉ.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 我妹妹走的很慢。Em gái tôi đi rất chậm.
- 他说得汉语很好。Anh ấy nói tiếng Hán rất giỏi.
- 请你慢慢得说。Xin bạn nói chậm một chút.
- 我昨天买得衣服很漂亮。Quần áo tôi mua hôm qua rất đẹp.
- 你跑地快不快?Bạn chạy có nhanh không?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/de-de-de/
的 得 地 · Đáp án
A
- 的
- 得
- 地
- 的
- 得
- 地
- 的
- 得
- 地
- 得
B
- 我哥哥游泳游得很好。
- 妈妈慢慢地走过来了。
- 我买的水果很便宜。
- 她今天唱得怎么样? / 今天她唱得怎么样?
- 你要好好地学习。
C
- 我妹妹走得很慢。
- 他汉语说得很好。 / 他说汉语说得很好。
- 请你慢慢地说。 / 请你慢慢说。
- 我昨天买的衣服很漂亮。
- 你跑得快不快?