Bài tập ngữ phápHSK 1

几月几号Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

几月几号 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 年, 月, 号 hoặc 星期

Điền 年, 月, 号 hoặc 星期 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 今天是十月十七。(年 / 月 / 号 / 星期)Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
  2. 我2024在中国工作。(年 / 月 / 号 / 星期)Năm 2024 tôi làm việc ở Trung Quốc.
  3. 今天几?(年 / 月 / 号 / 星期)Hôm nay thứ mấy?
  4. 现在是十二,天很冷。(年 / 月 / 号 / 星期)Bây giờ là tháng Mười Hai, trời rất lạnh.
  5. 下个一我去医院。(年 / 月 / 号 / 星期)Thứ Hai tuần sau tôi đi bệnh viện.
  6. 你几月几回家?(年 / 月 / 号 / 星期)Bạn về nhà vào ngày nào?
  7. 我在中国住了两个。(年 / 月 / 号 / 星期)Tôi đã sống ở Trung Quốc hai tháng.
  8. 明天是十一十二号。(年 / 月 / 号 / 星期)Ngày mai là ngày 12 tháng 11.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 十七号今天十月是Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
  2. 星期六我们去商店Thứ Bảy chúng tôi đi cửa hàng.
  3. 几号几月明天Ngày mai là ngày bao nhiêu?
  4. 工作星期天不我爸爸Chủ nhật bố tôi không đi làm.
  5. 是星期三明天不Ngày mai không phải thứ Tư.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 今天是十七号十月。Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
  2. 现在是两月。Bây giờ là tháng Hai.
  3. 我学了两月中文。Tôi đã học tiếng Trung hai tháng.
  4. 我回家星期六。Thứ Bảy tôi về nhà.
  5. 今天是星期七。Hôm nay là Chủ nhật.
  6. 今天不星期六。Hôm nay không phải thứ Bảy.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/dates-in-chinese/
几月几号 · Đáp án

A

  1. 号
  2. 年
  3. 星期
  4. 月
  5. 星期
  6. 号
  7. 月
  8. 月

B

  1. 今天是十月十七号。
  2. 我们星期六去商店。 / 星期六我们去商店。
  3. 明天几月几号?
  4. 我爸爸星期天不工作。 / 星期天我爸爸不工作。
  5. 明天不是星期三。

C

  1. 今天是十月十七号。
  2. 现在是二月。
  3. 我学了两个月中文。
  4. 我星期六回家。 / 星期六我回家。
  5. 今天是星期天。 / 今天是星期日。
  6. 今天不是星期六。