几月几号 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 年, 月, 号 hoặc 星期
Điền 年, 月, 号 hoặc 星期 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 今天是十月十七。(年 / 月 / 号 / 星期)Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
- 我2024在中国工作。(年 / 月 / 号 / 星期)Năm 2024 tôi làm việc ở Trung Quốc.
- 今天几?(年 / 月 / 号 / 星期)Hôm nay thứ mấy?
- 现在是十二,天很冷。(年 / 月 / 号 / 星期)Bây giờ là tháng Mười Hai, trời rất lạnh.
- 下个一我去医院。(年 / 月 / 号 / 星期)Thứ Hai tuần sau tôi đi bệnh viện.
- 你几月几回家?(年 / 月 / 号 / 星期)Bạn về nhà vào ngày nào?
- 我在中国住了两个。(年 / 月 / 号 / 星期)Tôi đã sống ở Trung Quốc hai tháng.
- 明天是十一十二号。(年 / 月 / 号 / 星期)Ngày mai là ngày 12 tháng 11.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 十七号今天十月是Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
- 星期六我们去商店Thứ Bảy chúng tôi đi cửa hàng.
- 几号几月明天Ngày mai là ngày bao nhiêu?
- 工作星期天不我爸爸Chủ nhật bố tôi không đi làm.
- 是星期三明天不Ngày mai không phải thứ Tư.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 今天是十七号十月。Hôm nay là ngày 17 tháng 10.
- 现在是两月。Bây giờ là tháng Hai.
- 我学了两月中文。Tôi đã học tiếng Trung hai tháng.
- 我回家星期六。Thứ Bảy tôi về nhà.
- 今天是星期七。Hôm nay là Chủ nhật.
- 今天不星期六。Hôm nay không phải thứ Bảy.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/dates-in-chinese/
几月几号 · Đáp án
A
- 号
- 年
- 星期
- 月
- 星期
- 号
- 月
- 月
B
- 今天是十月十七号。
- 我们星期六去商店。 / 星期六我们去商店。
- 明天几月几号?
- 我爸爸星期天不工作。 / 星期天我爸爸不工作。
- 明天不是星期三。
C
- 今天是十月十七号。
- 现在是二月。
- 我学了两个月中文。
- 我星期六回家。 / 星期六我回家。
- 今天是星期天。 / 今天是星期日。
- 今天不是星期六。