除了……以外 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 都 hoặc 还
Điền 都 hoặc 还 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt là "trừ" hay "ngoài... ra còn"?
- 除了爸爸,我们去过中国。(都 / 还)Trừ bố ra, chúng tôi đều đã từng đến Trung Quốc.
- 除了苹果以外,我买了香蕉。(都 / 还)Ngoài táo ra, tôi còn mua chuối.
- 除了星期六,我每天要上班。(都 / 还)Trừ thứ Bảy, ngày nào tôi cũng phải đi làm.
- 除了唱歌,她喜欢跳舞。(都 / 还)Ngoài hát ra, cô ấy còn thích nhảy.
- 除了这件衣服,别的我不喜欢。(都 / 还)Trừ chiếc áo này ra, những chiếc khác tôi đều không thích.
- 除了打扫房间以外,我洗了衣服。(都 / 还)Ngoài dọn phòng ra, tôi còn giặt quần áo.
- 除了一个问题以外,别的问题他回答对了。(都 / 还)Trừ một câu ra, các câu khác anh ấy đều trả lời đúng.
- 除了汉语,你学什么?(都 / 还)Ngoài tiếng Trung ra, bạn còn học gì nữa?
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 除了下雨天每天她都跑步Trừ những ngày mưa, ngày nào cô ấy cũng chạy bộ.
- 除了米饭我还买了面包Ngoài gạo ra, tôi còn mua bánh mì.
- 除了中国你还去过哪儿Ngoài Trung Quốc ra, bạn còn đến những nơi nào nữa?
- 除了我都不认识大家他Ngoài tôi ra, không ai quen anh ấy.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 除了妹妹以外,我们还吃过饭了。Trừ em gái tôi ra, chúng tôi đều ăn cơm rồi.
- 除了牛奶,我都买了鸡蛋。Ngoài sữa ra, tôi còn mua trứng.
- 除了周末,他每天还很忙。Trừ cuối tuần, ngày nào anh ấy cũng rất bận.
- 除了喝茶以外,我都喜欢喝咖啡。Ngoài trà ra, tôi còn thích uống cà phê.
- 除了妈妈,都我们喜欢吃鱼。Trừ mẹ ra, chúng tôi đều thích ăn cá.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/chule-yiwai/
除了……以外 · Đáp án
A
- 都
- 还
- 都
- 还
- 都
- 还
- 都
- 还
B
- 除了下雨天,她每天都跑步。 / 她除了下雨天,每天都跑步。
- 除了米饭,我还买了面包。 / 我除了米饭,还买了面包。
- 除了中国,你还去过哪儿? / 你除了中国,还去过哪儿?
- 除了我,大家都不认识他。
C
- 除了妹妹以外,我们都吃过饭了。
- 除了牛奶,我还买了鸡蛋。 / 除了牛奶,我也买了鸡蛋。
- 除了周末,他每天都很忙。
- 除了喝茶以外,我还喜欢喝咖啡。 / 除了喝茶以外,我也喜欢喝咖啡。
- 除了妈妈,我们都喜欢吃鱼。