才 就 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày
AChọn 才 hoặc 就
Điền 才 hoặc 就 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 他昨天晚上一点睡觉。(才 / 就)Tối qua một giờ anh ấy mới đi ngủ.
- 我早上五点起床了。(才 / 就)Sáng nay năm giờ tôi đã dậy rồi.
- 这本书我两天看完了。(才 / 就)Cuốn sách này tôi chỉ mất hai ngày đã đọc xong.
- 我等了半个小时,车来。(才 / 就)Tôi đợi nửa tiếng, xe mới đến.
- 弟弟六岁,还不会写很多字。(才 / 就)Em trai tôi mới có sáu tuổi, chưa biết viết nhiều chữ.
- 你去,我去。(才 / 就)Bạn đi thì tôi đi.
- 他学了三年会说一点儿汉语。(才 / 就)Anh ấy học ba năm mới nói được một chút tiếng Trung.
- 飞机十点起飞,他九点到机场了。(才 / 就)Máy bay mười giờ cất cánh, chín giờ anh ấy đã đến sân bay rồi.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 才他来十点Mười giờ anh ấy mới đến.
- 就她了走五点Năm giờ cô ấy đã đi rồi.
- 才明白我现在Bây giờ tôi mới hiểu.
- 就到了十分钟我们Chúng tôi chỉ mất mười phút đã đến nơi.
- 才这个块十菜Món này mới có mười tệ.
- 才到我下午家Buổi chiều tôi mới về đến nhà.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 她十一点才来了。Mười một giờ cô ấy mới đến.
- 我二十分钟做完就了。Tôi chỉ mất hai mươi phút đã làm xong.
- 他两点吃午饭才。Hai giờ anh ấy mới ăn trưa.
- 他七点起床就了。Bảy giờ anh ấy đã dậy rồi.
- 妈妈说了三次,他就起床。Mẹ nói ba lần, anh ấy mới chịu dậy.
- 他很聪明,一个小时才学会了。Anh ấy rất thông minh, chỉ một tiếng đã học được rồi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/cai-vs-jiu/
才 就 · Đáp án
A
- 才
- 就
- 就
- 才
- 才
- 就
- 才
- 就
B
- 他十点才来。 / 十点他才来。
- 她五点就走了。 / 五点她就走了。
- 我现在才明白。 / 现在我才明白。
- 我们十分钟就到了。 / 十分钟我们就到了。
- 这个菜才十块。
- 我下午才到家。 / 下午我才到家。
C
- 她十一点才来。
- 我二十分钟就做完了。
- 他两点才吃午饭。
- 他七点就起床了。
- 妈妈说了三次,他才起床。
- 他很聪明,一个小时就学会了。