Bài tập ngữ phápHSK 1

不 / 没有Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

不 / 没有 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 不 hay 没有

Điền 不 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我昨天去学校。(不 / 没有)Hôm qua tôi không đi học.
  2. 他是中国人。(不 / 没有)Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
  3. 我电脑。(不 / 没有)Tôi không có máy tính.
  4. 明天我去商店。(不 / 没有)Ngày mai tôi không đi cửa hàng.
  5. 我还吃饭。(不 / 没有)Tôi vẫn chưa ăn cơm.
  6. 今天冷。(不 / 没有)Hôm nay trời không lạnh.
  7. 这个字我认识。(不 / 没有)Chữ này tôi không biết.
  8. 上个星期他来上课。(不 / 没有)Tuần trước anh ấy không đến lớp.
  9. 我喜欢喝茶。(不 / 没有)Tôi không thích uống trà.
  10. 你看了那个电影吗?我还看。(不 / 没有)Bạn đã xem bộ phim đó chưa? Tôi vẫn chưa xem.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 去明天不医院我Ngày mai tôi không đi bệnh viện.
  2. 钱没有我Tôi không có tiền.
  3. 起床他没有还Anh ấy vẫn chưa dậy.
  4. 忙今天不她Hôm nay cô ấy không bận.
  5. 电视没有昨天看我们Hôm qua chúng tôi không xem ti vi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我不有哥哥。Tôi không có anh trai.
  2. 他昨天不来。Hôm qua anh ấy không đến.
  3. 我没有吃饭了。Tôi chưa ăn cơm.
  4. 他没有是学生。Anh ấy không phải là học sinh.
  5. 我没有会说汉语。Tôi không biết nói tiếng Trung.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/bu-vs-meiyou/
不 / 没有 · Đáp án

A

  1. 没有
  2. 不
  3. 没有
  4. 不
  5. 没有
  6. 不
  7. 不
  8. 没有
  9. 不
  10. 没有

B

  1. 明天我不去医院。 / 我明天不去医院。
  2. 我没有钱。
  3. 他还没有起床。
  4. 她今天不忙。 / 今天她不忙。
  5. 我们昨天没有看电视。 / 昨天我们没有看电视。

C

  1. 我没有哥哥。
  2. 他昨天没有来。
  3. 我没有吃饭。
  4. 他不是学生。
  5. 我不会说汉语。