不 / 没有 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 不 hay 没有
Điền 不 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 我昨天去学校。(不 / 没有)Hôm qua tôi không đi học.
- 他是中国人。(不 / 没有)Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
- 我电脑。(不 / 没有)Tôi không có máy tính.
- 明天我去商店。(不 / 没有)Ngày mai tôi không đi cửa hàng.
- 我还吃饭。(不 / 没有)Tôi vẫn chưa ăn cơm.
- 今天冷。(不 / 没有)Hôm nay trời không lạnh.
- 这个字我认识。(不 / 没有)Chữ này tôi không biết.
- 上个星期他来上课。(不 / 没有)Tuần trước anh ấy không đến lớp.
- 我喜欢喝茶。(不 / 没有)Tôi không thích uống trà.
- 你看了那个电影吗?我还看。(不 / 没有)Bạn đã xem bộ phim đó chưa? Tôi vẫn chưa xem.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 去明天不医院我Ngày mai tôi không đi bệnh viện.
- 钱没有我Tôi không có tiền.
- 起床他没有还Anh ấy vẫn chưa dậy.
- 忙今天不她Hôm nay cô ấy không bận.
- 电视没有昨天看我们Hôm qua chúng tôi không xem ti vi.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 我不有哥哥。Tôi không có anh trai.
- 他昨天不来。Hôm qua anh ấy không đến.
- 我没有吃饭了。Tôi chưa ăn cơm.
- 他没有是学生。Anh ấy không phải là học sinh.
- 我没有会说汉语。Tôi không biết nói tiếng Trung.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/bu-vs-meiyou/
不 / 没有 · Đáp án
A
- 没有
- 不
- 没有
- 不
- 没有
- 不
- 不
- 没有
- 不
- 没有
B
- 明天我不去医院。 / 我明天不去医院。
- 我没有钱。
- 他还没有起床。
- 她今天不忙。 / 今天她不忙。
- 我们昨天没有看电视。 / 昨天我们没有看电视。
C
- 我没有哥哥。
- 他昨天没有来。
- 我没有吃饭。
- 他不是学生。
- 我不会说汉语。