Bài tập ngữ phápHSK 2

比Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

比 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 比 hoặc 没有

Điền 比 hoặc 没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我他高。(比 / 没有)Tôi cao hơn anh ấy.
  2. 这个那个好吃。(比 / 没有)Cái này không ngon bằng cái kia.
  3. 今天昨天冷一点儿。(比 / 没有)Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
  4. 我的房间你的大。(比 / 没有)Phòng của tôi không to bằng phòng của bạn.
  5. 坐火车坐飞机那么快。(比 / 没有)Đi tàu hỏa không nhanh bằng đi máy bay.
  6. 他的汉语我好多了。(比 / 没有)Tiếng Trung của anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
  7. 这件衣服那件贵。(比 / 没有)Cái áo này không đắt bằng cái kia.
  8. 他跑得我快。(比 / 没有)Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 比我高弟弟Em trai tôi cao hơn tôi.
  2. 便宜这个那个比一点儿Cái này rẻ hơn cái kia một chút.
  3. 没有今天那么昨天冷Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
  4. 大哥哥三岁比我Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.
  5. 快他得比跑我Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
  6. 多了坐飞机坐火车快比Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他比我很高。Anh ấy cao hơn tôi.
  2. 今天比昨天非常热。Hôm nay nóng hơn hôm qua nhiều.
  3. 我比他不高。Tôi không cao bằng anh ấy.
  4. 我比他两岁大。Tôi hơn anh ấy hai tuổi.
  5. 今天比昨天那么冷。Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
  6. 他比我一点儿高。Anh ấy cao hơn tôi một chút.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/bi-comparisons/
比 · Đáp án

A

  1. 比
  2. 没有
  3. 比
  4. 没有
  5. 没有
  6. 比
  7. 没有
  8. 比

B

  1. 弟弟比我高。
  2. 这个比那个便宜一点儿。
  3. 今天没有昨天那么冷。
  4. 哥哥比我大三岁。
  5. 他跑得比我快。 / 他比我跑得快。
  6. 坐飞机比坐火车快多了。

C

  1. 他比我高。
  2. 今天比昨天热多了。 / 今天比昨天热得多。 / 今天比昨天热很多。
  3. 我没有他高。 / 我没有他那么高。
  4. 我比他大两岁。
  5. 今天没有昨天那么冷。
  6. 他比我高一点儿。