Bài tập ngữ phápHSK 3

被Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

被 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 被 hoặc 把

Điền 被 hoặc 把 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我的手机弟弟拿走了。(被 / 把)Điện thoại của tôi bị em trai lấy mất.
  2. 弟弟我的手机拿走了。(被 / 把)Em trai lấy mất điện thoại của tôi.
  3. 你门关上吧。(被 / 把)Bạn đóng cửa lại đi.
  4. 我的面包妹妹吃了。(被 / 把)Bánh mì của tôi bị em gái ăn mất.
  5. 他老师叫到办公室去了。(被 / 把)Anh ấy bị thầy giáo gọi lên văn phòng.
  6. 请这些东西放在门口。(被 / 把)Xin hãy để những đồ này ở cửa.
  7. 那本书人借走了。(被 / 把)Cuốn sách đó đã có người mượn rồi.
  8. 妈妈衣服洗干净了。(被 / 把)Mẹ đã giặt sạch quần áo.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng có 被.

  1. 被了我的吃鱼猫Cá của tôi bị mèo ăn mất rồi.
  2. 被拿走钱人了他的Tiền của anh ấy bị người ta lấy mất rồi.
  3. 没有被那个蛋糕吃完孩子们Bọn trẻ không ăn hết cái bánh ngọt đó.
  4. 被谁的你拿走了书Sách của bạn bị ai lấy mất?
  5. 被了看见老师我们Chúng tôi bị thầy giáo nhìn thấy rồi.
  6. 被的了我雨伞朋友借走Ô của tôi bị bạn mượn mất rồi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我的杯子被弟弟拿。Cốc của tôi bị em trai lấy đi rồi.
  2. 苹果被了妹妹吃。Táo bị em gái ăn mất rồi.
  3. 我的钱被弟弟没有拿走。Tiền của tôi không bị em trai lấy.
  4. 被我的书他借走了。Sách của tôi bị anh ấy mượn mất rồi.
  5. 我被看见了老师。Tôi bị thầy giáo nhìn thấy rồi.
  6. 我的水果把弟弟吃了。Hoa quả của tôi bị em trai ăn mất rồi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/bei-passive/
被 · Đáp án

A

  1. 被
  2. 把
  3. 把
  4. 被
  5. 被
  6. 把
  7. 被
  8. 把

B

  1. 我的鱼被猫吃了。
  2. 他的钱被人拿走了。
  3. 那个蛋糕没有被孩子们吃完。
  4. 你的书被谁拿走了?
  5. 我们被老师看见了。
  6. 我的雨伞被朋友借走了。

C

  1. 我的杯子被弟弟拿走了。
  2. 苹果被妹妹吃了。
  3. 我的钱没有被弟弟拿走。
  4. 我的书被他借走了。
  5. 我被老师看见了。
  6. 我的水果被弟弟吃了。 / 弟弟把我的水果吃了。