Bài tập ngữ phápHSK 1

吧Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

吧 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 吧 hay 吗

Điền 吧 hoặc 吗 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我们去商店。(吧 / 吗)Chúng ta đi cửa hàng nhé.
  2. 你喜欢喝茶?(吧 / 吗)Bạn có thích uống trà không? (Tôi không biết.)
  3. 你是汉语老师?(吧 / 吗)Bạn là giáo viên tiếng Trung, đúng không? (Tôi đoán là vậy.)
  4. 你坐。(吧 / 吗)Mời bạn ngồi.
  5. 你明天来学校?(吧 / 吗)Ngày mai bạn có đến trường không? (Tôi không biết.)
  6. 太晚了,我们回家。(吧 / 吗)Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi.
  7. 他是你哥哥?(吧 / 吗)Anh ấy là anh trai bạn, đúng không? (Tôi đoán là vậy.)
  8. 你会说汉语?(吧 / 吗)Bạn có biết nói tiếng Trung không? (Tôi không biết.)
  9. 好,我们坐出租车去。(吧 / 吗)Thôi được, chúng ta đi taxi.
  10. 你病了,回家休息。(吧 / 吗)Bạn ốm rồi, về nhà nghỉ đi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 吧喝我们茶Chúng ta uống trà nhé.
  2. 医生吧是你Bạn là bác sĩ, đúng không?
  3. 去吧明天我们Mai chúng ta đi nhé.
  4. 一下你吧看Bạn xem thử đi.
  5. 了看吧我们不Chúng ta không xem nữa nhé.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 你叫什么名字吧?Bạn tên là gì?
  2. 你是中国人吗吧?Bạn là người Trung Quốc, đúng không?
  3. 我们去学校吗。Chúng ta đến trường đi.
  4. 你去哪儿吧?Bạn đi đâu?
  5. 你几点起床吧?Mấy giờ bạn dậy?
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ba-suggestions/
吧 · Đáp án

A

  1. 吧
  2. 吗
  3. 吧
  4. 吧
  5. 吗
  6. 吧
  7. 吧
  8. 吗
  9. 吧
  10. 吧

B

  1. 我们喝茶吧。
  2. 你是医生吧?
  3. 我们明天去吧。 / 明天我们去吧。
  4. 你看一下吧。
  5. 我们不看了吧。

C

  1. 你叫什么名字?
  2. 你是中国人吧?
  3. 我们去学校吧。
  4. 你去哪儿?
  5. 你几点起床?