Bài tập ngữ phápHSK 3

把Bài tập in được

Bài tập gồm 19 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 3, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

把 · Ngữ pháp HSK 3
Họ tên Ngày

AChọn 在, 给 hoặc 完

Điền 在, 给 hoặc 完 sau động từ. Câu tiếng Việt cho biết nghĩa của câu.

  1. 我把饭吃了。(在 / 给 / 完)Tôi ăn cơm xong rồi.
  2. 请把你的名字写这儿。(在 / 给 / 完)Xin hãy viết tên của bạn vào đây.
  3. 你把这个手机还他吧。(在 / 给 / 完)Bạn trả chiếc điện thoại này cho anh ấy đi.
  4. 他把那本书看了。(在 / 给 / 完)Anh ấy đọc xong quyển sách đó rồi.
  5. 妈妈把水果放桌子上了。(在 / 给 / 完)Mẹ đặt hoa quả lên bàn rồi.
  6. 我把钱借朋友了。(在 / 给 / 完)Tôi cho một người bạn mượn số tiền đó rồi.
  7. 你把衣服洗了吗?(在 / 给 / 完)Bạn giặt xong quần áo chưa?
  8. 别把包放门口。(在 / 给 / 完)Đừng để túi ở cửa.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng có 把.

  1. 书请桌子上把放在Xin hãy đặt sách lên bàn.
  2. 门没有她把关上Cô ấy không đóng cửa lại.
  3. 妈妈这件事把告诉别Đừng kể chuyện này cho mẹ.
  4. 车爸爸开回把了家Bố lái xe về nhà rồi.
  5. 电脑送给哥哥我把他的了Anh trai tặng máy tính của anh ấy cho tôi rồi.
  6. 打扫房间你一下把Bạn dọn phòng một chút đi.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 我把作业做。Tôi làm xong bài tập về nhà rồi.
  2. 他把没有灯关上。Anh ấy không tắt đèn.
  3. 请你把放手机在包里。Bạn hãy cất điện thoại vào túi.
  4. 你把我的书别拿走。Bạn đừng lấy sách của tôi đi.
  5. 他把打开了电视。Anh ấy bật ti vi lên rồi.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/ba-sentences/
把 · Đáp án

A

  1. 完
  2. 在
  3. 给
  4. 完
  5. 在
  6. 给
  7. 完
  8. 在

B

  1. 请把书放在桌子上。
  2. 她没有把门关上。
  3. 别把这件事告诉妈妈。
  4. 爸爸把车开回家了。
  5. 哥哥把他的电脑送给我了。
  6. 你把房间打扫一下。

C

  1. 我把作业做完了。 / 我把作业做好了。
  2. 他没有把灯关上。
  3. 请你把手机放在包里。
  4. 你别把我的书拿走。
  5. 他把电视打开了。