Bài tập ngữ phápHSK 2

已经……了Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 2, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

已经……了 · Ngữ pháp HSK 2
Họ tên Ngày

AChọn 已经 hoặc 还没有

Điền 已经 hoặc 还没有 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 我吃饭了,你们吃吧。(已经 / 还没有)Tôi đã ăn rồi, các bạn ăn đi.
  2. 他起床,还在睡觉。(已经 / 还没有)Anh ấy chưa dậy, vẫn đang ngủ.
  3. 电影开始了,快进来吧。(已经 / 还没有)Phim đã bắt đầu rồi, mau vào đi.
  4. 妈妈回来,我们等等她吧。(已经 / 还没有)Mẹ chưa về, chúng ta đợi mẹ một chút nhé.
  5. 十二点了,快睡觉吧。(已经 / 还没有)Đã mười hai giờ rồi, mau đi ngủ đi.
  6. 这本书我看完。(已经 / 还没有)Cuốn sách này tôi chưa đọc xong.
  7. 他到家了。(已经 / 还没有)Anh ấy đã về đến nhà rồi.
  8. 我买火车票,明天去买。(已经 / 还没有)Tôi chưa mua vé tàu, ngày mai đi mua.
  9. 饭好了,快来吃吧。(已经 / 还没有)Cơm nấu xong rồi, mau lại ăn đi.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 已经了他走Anh ấy đi rồi.
  2. 了已经九点Đã chín giờ rồi.
  3. 已经了我们到机场Chúng tôi đã đến sân bay rồi.
  4. 二十岁已经我妹妹了Em gái tôi đã hai mươi tuổi rồi.
  5. 还没有他回家Anh ấy vẫn chưa về nhà.
  6. 不已经他了在这儿工作Anh ấy không làm việc ở đây nữa.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 他已经起床。Anh ấy đã dậy rồi.
  2. 已经她下班了。Cô ấy đã tan làm rồi.
  3. 我们到了已经。Chúng tôi đến nơi rồi.
  4. 他已经没有来。Anh ấy vẫn chưa đến.
  5. 他还没有睡觉了。Anh ấy vẫn chưa đi ngủ.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/yijing-le/
已经……了 · Đáp án

A

  1. 已经
  2. 还没有
  3. 已经
  4. 还没有
  5. 已经
  6. 还没有
  7. 已经
  8. 还没有
  9. 已经

B

  1. 他已经走了。
  2. 已经九点了。
  3. 我们已经到机场了。
  4. 我妹妹已经二十岁了。
  5. 他还没有回家。
  6. 他已经不在这儿工作了。

C

  1. 他已经起床了。
  2. 她已经下班了。
  3. 我们已经到了。
  4. 他还没有来。
  5. 他还没有睡觉。