Bài tập ngữ phápHSK 1

几点Bài tập in được

Bài tập gồm 20 câu, chỉ dùng từ vựng HSK 1, đáp án in ở trang riêng. In và photo miễn phí cho lớp học. Muốn xem lại quy tắc trước? Đọc bài giải thích có ví dụ. Muốn làm trên màn hình? Làm bài online, có đáp án ngay.

几点 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày

AChọn 点, 半, 小时 hoặc 分钟

Điền 点, 半, 小时 hoặc 分钟 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.

  1. 现在几?(点 / 半 / 小时 / 分钟)Bây giờ là mấy giờ?
  2. 我们三点下课。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Chúng tôi tan học lúc ba giờ rưỡi.
  3. 我今天看了一个书。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Hôm nay tôi đọc sách một tiếng.
  4. 我看了四十电视。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tôi đã xem ti vi bốn mươi phút.
  5. 我晚上十睡觉。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.
  6. 现在七点,我们去吃饭吧。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Bảy giờ rưỡi rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
  7. 火车两到。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tàu hỏa đến lúc hai giờ.
  8. 我们坐了三个飞机。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Chúng tôi đã ngồi máy bay ba tiếng.

BSắp xếp từ thành câu

Viết các từ thành một câu đúng.

  1. 起床六点我早上Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
  2. 几点你睡觉晚上Buổi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
  3. 上课八点半我们明天Ngày mai chúng tôi vào học lúc tám giờ rưỡi.
  4. 十二点不是现在Bây giờ không phải là mười hai giờ.
  5. 下午到他四点十分家Anh ấy về đến nhà lúc bốn giờ mười phút chiều.
  6. 学习我了一个小时昨天Hôm qua tôi đã học một tiếng.

CTìm và sửa lỗi sai

Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.

  1. 现在二点。Bây giờ là hai giờ.
  2. 我起床早上七点。Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
  3. 现在半八点。Bây giờ là tám giờ rưỡi.
  4. 我们上课九点。Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
  5. 我学习了两点。Tôi đã học hai tiếng.
  6. 我两点半下午下班。Tôi tan làm lúc hai giờ rưỡi chiều.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/telling-time/
几点 · Đáp án

A

  1. 点
  2. 半
  3. 小时
  4. 分钟
  5. 点
  6. 半
  7. 点
  8. 小时

B

  1. 我早上六点起床。 / 早上我六点起床。
  2. 你晚上几点睡觉? / 晚上你几点睡觉?
  3. 我们明天八点半上课。 / 明天我们八点半上课。
  4. 现在不是十二点。
  5. 他下午四点十分到家。 / 下午他四点十分到家。
  6. 我昨天学习了一个小时。 / 昨天我学习了一个小时。

C

  1. 现在两点。
  2. 我早上七点起床。 / 早上我七点起床。
  3. 现在八点半。
  4. 我们九点上课。
  5. 我学习了两个小时。
  6. 我下午两点半下班。 / 下午我两点半下班。