几点 · Ngữ pháp HSK 1
Họ tên Ngày
AChọn 点, 半, 小时 hoặc 分钟
Điền 点, 半, 小时 hoặc 分钟 vào chỗ trống. Phần nghĩa tiếng Việt cho biết câu có nghĩa gì.
- 现在几?(点 / 半 / 小时 / 分钟)Bây giờ là mấy giờ?
- 我们三点下课。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Chúng tôi tan học lúc ba giờ rưỡi.
- 我今天看了一个书。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Hôm nay tôi đọc sách một tiếng.
- 我看了四十电视。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tôi đã xem ti vi bốn mươi phút.
- 我晚上十睡觉。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối.
- 现在七点,我们去吃饭吧。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Bảy giờ rưỡi rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
- 火车两到。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Tàu hỏa đến lúc hai giờ.
- 我们坐了三个飞机。(点 / 半 / 小时 / 分钟)Chúng tôi đã ngồi máy bay ba tiếng.
BSắp xếp từ thành câu
Viết các từ thành một câu đúng.
- 起床六点我早上Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
- 几点你睡觉晚上Buổi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
- 上课八点半我们明天Ngày mai chúng tôi vào học lúc tám giờ rưỡi.
- 十二点不是现在Bây giờ không phải là mười hai giờ.
- 下午到他四点十分家Anh ấy về đến nhà lúc bốn giờ mười phút chiều.
- 学习我了一个小时昨天Hôm qua tôi đã học một tiếng.
CTìm và sửa lỗi sai
Mỗi câu có một lỗi sai. Hãy viết lại câu đúng.
- 现在二点。Bây giờ là hai giờ.
- 我起床早上七点。Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
- 现在半八点。Bây giờ là tám giờ rưỡi.
- 我们上课九点。Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
- 我学习了两点。Tôi đã học hai tiếng.
- 我两点半下午下班。Tôi tan làm lúc hai giờ rưỡi chiều.
Bài tập miễn phí từ hskcheck.com/vi/learn/telling-time/
几点 · Đáp án
A
- 点
- 半
- 小时
- 分钟
- 点
- 半
- 点
- 小时
B
- 我早上六点起床。 / 早上我六点起床。
- 你晚上几点睡觉? / 晚上你几点睡觉?
- 我们明天八点半上课。 / 明天我们八点半上课。
- 现在不是十二点。
- 他下午四点十分到家。 / 下午他四点十分到家。
- 我昨天学习了一个小时。 / 昨天我学习了一个小时。
C
- 现在两点。
- 我早上七点起床。 / 早上我七点起床。
- 现在八点半。
- 我们九点上课。
- 我学习了两个小时。
- 我下午两点半下班。 / 下午我两点半下班。